NK-VN6800 | Products List | CÔNG TY TNHH NFK VIỆT NAM | Cung cấp Ống nối mềm, Khớp giãn nở với chất lượng cao của sản phẩm, thời gian giao hàng ngắn và giá thành thấp.

0

Khớp giãn nở

NK-VN6800

Khớp giãn nở hai sóng có thanh giằng
※ Nhấp vào nút bên dưới nếu bạn quan tâm đến sản phẩm này.
※ Trên trang Liên hệ / Danh sách kiểm tra. Bạn có thể kiểm tra sản phẩm đã chọn.
NK-VN6800

ỨNG DỤNG

  • Hấp thụ chuyển vị ngang và chuyển vị dọc trục lớn trong hệ thống đường ống
  • Bù sai lệch vị trí trong các hệ thống đường ống có bố trí phức tạp
  • Cách ly rung động và giảm truyền tiếng ồn từ máy bơm, máy nén hoặc các thiết bị khác
  • Bảo vệ thiết bị khỏi ứng suất và hiện tượng mỏi do thay đổi nhiệt độ

TÍNH NĂNG

  • Môi chất: Nước, không khí, hơi nước áp suất thấp, dầu, dầu nóng, khí gas, khí thải, v.v.
    *Đối với các trường hợp khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn
  • Áp suất làm việc: lên đến 1.0Mpa
    *Có thể thiết kế áp suất cao hơn theo yêu cầu
  • Nhiệt độ làm việc: lên đến 650°C
    *Không phụ thuộc vào áp suất làm việc
    ** Có thể đáp ứng nhiệt độ làm việc cao hơn theo yêu cầu.
  • Kiểu kết nối: JIS, DIN, EN, BS, ASME
    *Có thể cung cấp các tiêu chuẩn kết nối đặc biệt theo yêu cầu

CẤU TẠO SẢN PHẨM

CẤU TẠO SẢN PHẨM
Vật liệu
1. Bellows Stainless Steel (304 . 321 . 316L . Other)
2. End pipe Carbon Steel . Stainless Steel
3. Fixed flange Carbon Steel . Stainless Steel
4. Middle pipe Carbon Steel . Stainless Steel
5. Collar Stainless Steel
6. Holder 1 Carbon Steel . Stainless Steel
7. Holder 2 Carbon Steel . Stainless Steel
8. Tie rods Carbon Steel . Stainless Steel
9. Spherical nut Carbon Steel . Stainless Steel
Hiển thị các loại mác thép

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đơn vị: mm  

Kích thước Đường kính trong ID Chuyển vị ngang Y20 Chuyển vị ngang Y50 Lực tác dụng lên điểm neo chính (N)
DN Inch Chiều dài tổng thể tiêu chuẩn
50 2 59.1 400 550 6,375
65 2-1/2 74.9 400 550 9,103
80 3 87.3 450 600 13,229
100 4 111.4 450 650 19,150
125 5 136.9 550 750 25,653
150 6 161.9 550 750 33,693
200 8 213.1 650 9000 56,513
250 10 264.2 700 1000 81,500
300 12 315 750 1100 108,395

 Tính toán tại áp lực 1.0 MPa và nhiệt độ 100 °C

HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT

• Đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt để đảm bảo lắp đặt đúng cách và duy trì độ tin cậy lâu dài.

• Lắp đặt các điểm neo cố định chắc chắn để chịu được lực đàn hồi và lực đẩy do áp suất gây ra.

• Bố trí các điểm neo cố định gần khớp giãn nở.

• Chỉ sử dụng một khớp giãn nở giữa hai điểm neo cố định.

CHÚ Ý

• Sản phẩm phù hợp để hấp thụ chuyển vị ngang, chuyển vị dọc trục và tối ưu chi phí.

• Thông tin trong catalog này có thể được cập nhật hoặc điều chỉnh mà không cần thông báo trước.

• Có thể cung cấp chiều dài đặc biệt theo yêu cầu.

• Có thể đáp ứng độ giãn nở và độ co ngót đặc biệt theo yêu cầu.

• Có thể cung cấp kích thước lên đến DN1000 theo yêu cầu.

Bấm vào đây để được tư vấn về Ống
nối mềm và Khớp giãn nở

(+84) 221-3900-170Giờ làm việc: 08:00AM - 16:45 PM

Liên hệ với chúng tôi DANH SÁCH ĐÃ CHỌN